03/09/2026
寫信回越南 Xiě xìn huí yuè nán: Viết thư về Việt Nam
郵局Yóujú – iếu chúy: Bưu điện
托運單tuōyùn dān – thuô uyn tan: Tờ khai gửi hàng
包裹bāoguǒ – pao của: Bưu kiện
明信片Míngxìnpiàn – mính xin phien(s): Bưu thiếp
信紙xìnzhǐ – xin trử: Giấy viết thư
信封xìnfēng – xin phâng: Phong bì
郵票yóupiào – yếu pheo(s): Tem
超重chāozhòng – trao(s) trung: Vượt quá trọng lượng
郵資yóuzī – yếu chư: Cước phí
膠水jiāoshuǐ – cheo suẩy: Hồ dán
箱子Xiāngzi – xieng chự: Thùng
繩子shéngzi – sấng chự: Dây buộc, dây cột
信箱xìnxiāng – xin xieng: Thùng thư
航空信hángkōng xìn – háng khung xin: Thư đường không
挂號信guàhào xìn – qua hao xin: Thư thường
印刷品yìnshuāpǐn – in soa phỉn(s): Thư hạn định thời gian
本地běndì – Pẩn ti: Bản địa
外部Wàibù – oai pu: Vùng ngoài
郵筒yóutǒng – yếu thủng: Thùng thư
郵差yóuchāi – yếu chai: Người đưa thư
郵遞區號yóudì qūhào – yếu ti chuy(s) hao: Mã bưu cục
寄件人jì jiàn rén – chi chien rấn: Người gửi
收件人 shōu jiàn rén – sâu chien rấn: Người nhận
電話diànhuà – tien hoa: Điện thoại
地址Dìzhǐ – ti trử: Địa chỉ
Hội thoại:
你要寄到哪裏?nǐ yào jì dào nǎlǐ? – nỉ ieo chi tao ná lỉ?: Bạn muốn gửi đến đâu?
我要寄到越南Wǒ yào jì dào yuènán – ủa ieo chi tao duê nán: Tôi muốn gửi đến Việt Nam
你要怎麽寄呢?Nǐ yào zěnme jì ne? – nỉ ieo chẩn mơ chi ne? : Ban muốn gửi như thế nào?
這封信Zhè fēng xìn – trưa phâng xin: Bức thư này
我要寄平信wǒ yào jì píngxìn – ủa ieo chi phính(s) xin: Tôi muốn gửi thư thường
我要寄限時挂號信wǒ yào jì xiànshí guàhào xìn – ủa ieo chi xien sứ qua hao xin: Tôi muốn gửi thư bảo đảm hạn định thời gian.
這個包裹zhège bāoguǒ – trưa cưa pao của: Bưu kiện này
我要寄航空Wǒ yào jì hángkōng – ủa ieo chi háng khung: Tôi muốn gửi đường hàng không
我要寄水陸wǒ yào jì shuǐlù – ủa ieo chi suẩy lu: Tôi muốn gửi đường thủy – bộ.
我要寄陸空wǒ yào jì lù kōng – ủa ieo chi lu khung: Tôi muốn gửi đường bộ – không.
内裝物品是什麽?nèi zhuāng wùpǐn shì shénme? – nây troang u phỉn(s) sư sấn mơ?: Trong này gói vật phẩm gì vậy.
要寫哪一張托運單?Yào xiě nǎ yī zhāng tuōyùn dān? – ieo xía nả y trang thua uyn tan?: Phải viết 1 tờ khai gửi hàng nào?
寫這樣對不對?Xiě zhèyàng duì bùduì? – xỉa trưa dang tuây pú tuây?: Viết thế này đúng không?
這個也要寫Zhège yě yào xiě – trưa cưa yể ieo xỉa: Cái này cũng phải viết.
郵資多少錢?yóuzī duōshǎo qián? – yếu chư tua sảo chén?: Cước phí bao nhiêu?
六百二十元Liùbǎi èrshí yuán – liêu pải ơ sứ doén: Sáu trăm hai mười đồng
多久可以寄到越南?duōjiǔ kěyǐ jì dào yuènán? – tua chiểu khứa ỷ chi tao duê nán?: Bao lâu thì có thể đến được Việt Nam
大約十天Dàyuē shí tiān – ta duê sứ thien: Khoảng 10 ngày