14/03/2014
TIN HOT TỪ VIETNAM AIRLINES - CHÀO HÈ 2014
Thời gian xuất vé: 15/03/2014 – 31/03/2014
Thời gian khởi hành: 01/04/2014 – 31/10/2014
Vé có điều kiện kèm theo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí và phụ thu.
Quý khách có thể đặt chỗ, mua vé trực tuyến trên website của Vietnam Airlines hoặc liên hệ với phòng vé và đại lý của Vietnam Airlines trên toàn quốc hoặc gọi đến: 0974 744 114
1/ HÀNH TRÌNH NỘI ĐỊA | Giá một chiều (VNĐ)
Hà Nội – Chu Lai: 333,000
Phú Quốc – Cần Thơ: 333,000
Vinh – Buôn Ma Thuột: 333,000
Tp.Hồ Chí Minh - Rạch Giá: 333,000
Tp.Hồ Chí Minh - Buôn Ma Thuột: 333,000
Tp.Hồ Chí Minh - Đà Lạt: 333,000
Tp.Hồ Chí Minh - Qui Nhơn: 333,000
Đà Nẵng - Pleiku: 333,000
Đà Nẵng - Buôn Ma Thuột: 333,000
Đà Nẵng - Vinh: 333,000
Đà Nẵng – Đà Lạt: 333,000
Đà Nẵng – Nha Trang: 333,000
Đà Nẵng – Hải Phòng: 333,000
Hà Nội – Điện Biên: 555,000
Hà Nội – Đồng Hới: 555,000
Hà Nội - Vinh: 555,000
Hà Nội – Đà Nẵng: 555,000
Hà Nội – Huế: 555,000
Tp.Hồ Chí Minh – Nha Trang: 555,000
Tp.Hồ Chí Minh – Pleiku: 555,000
Tp.Hồ Chí Minh – Phú Quốc: 555,000
Tp.Hồ Chí Minh – Đà Nẵng: 555,000
Tp.Hồ Chí Minh – Huế: 555,000
Hà Nội – Qui Nhơn: 666,000
Hà Nội – Buôn Ma Thuột: 666,000
Hà Nội – Đà Lạt: 666,000
Hà Nội – Tuy Hòa: 666,000
Tp.Hồ Chí Minh – Hải Phòng: 666,000
Tp.Hồ Chí Minh – Vinh: 666,000
Tp.Hồ Chí Minh – Thanh Hóa: 666,000
Hà Nội - Pleiku: 999,000
Hà Nội – Tp.Hồ Chí Minh: 999,000
Hà Nội – Nha Trang: 999,000
Hà Nội – Cần Thơ: 999,000
Hà Nội – Phú Quốc: 999,000
Tp.Hồ Chí Minh – Đồng Hới: 999,000
2/ HÀNH TRÌNH QUỐC TẾ | Giá khứ hồi
Hà Nội - Yangon: 190,000 (9USD)
Vinh – Viêng Chăn: 190,000 (9USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Yangon: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Kuala Lumpur: 825,000 (39USD)
Hà Nội – Kuala Lumpur: 825,000 (39USD)
Hà Nội - Singapore: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Singapore: 825,000 (39USD)
Hà Nội - Bangkok: 615,000 (29 USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Bangkok: 615,000 (29USD)
Hà Nội – Phnôm Pênh: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Phnôm Pênh: 825,000 (39USD)
Hà Nội – Siêm Riệp: 825,000 (39USD)
Đà Nẵng – Siêm Riệp: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Siêm Riệp: 825,000 (39USD)
Hà Nội – Viêng Chăn: 825,000 (39USD)
Hà Nội – Luong Prabang: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Viêng Chăn: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Luong Prabang: 825,000 (39USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Jakarta: 825,000 (39USD)
Hà Nội – Quảng Châu: 1,246,000 (59USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Quảng Châu: 1,246,000 (59USD)
Hà Nội – Thành Đô: 1,246,000 (59USD)
Hà Nội – Hồng Kông: 2,091,000 (99USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Hồng Kông: 1,246,000 (59USD)
Hà Nội – Thượng Hải: 2,091,000 (99USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Thượng Hải: 2,091,000 (99USD)
Hà Nội – Bắc Kinh: 2,091,000 (99USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Bắc Kinh: 2,091,000 (99USD)
Hà Nội – Đài Bắc: 4,203,000 (199USD)
Hà Nội – Cao Hùng: 4,203,000 (199USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Đài Bắc: 4,203,000 (199USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Cao Hùng: 4,203,000 (199USD)
Hà Nội - Seoul: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Pusan: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Seoul: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Pusan: 6,315,000 (299USD)
Đà Nẵng - Seoul: 6,315,000 (299USD)
Đà Nẵng - Pusan: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Tokyo: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Nagoya: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Osaka: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Fukuoka: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Tokyo: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Nagoya: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Osaka: 6,315,000 (299USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Fukuoka: 6,315,000 (299USD)
Hà Nội - Sydney: 8,427,000 (399USD)
Hà Nội - Melbourne: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Sydney: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Melbourne: 8,427,000 (399USD)
Hà Nội – Luân Đôn: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Luân Đôn: 8,427,000 (399USD)
Hà Nội - Moscow: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Moscow: 8,427,000 (399USD)
Nha Trang - Moscow: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh - Frankfurt: 8,427,000 (399USD)
Hà Nội - Frankfurt: 8,427,000 (399USD)
Hà Nội – Paris: 8,427,000 (399USD)
Tp.Hồ Chí Minh – Paris: 8,427,000 (399USD)