12/09/2015
Trọng lượng bản thân
680kg
Dài x rộng x cao (của xe)
Dài x rộng x cao (của thùng )
Dài x rộng x cao ( của nhíp )
3.300mm x 1.300mm x 1.600mm
1.800mm x 1.300mm x 500mm( có thể đóng thùng theo yêu cầu với nhiều quy cách khác nhau)
850mm x 70mm x 7mm
Khoảng cách trục bánh xe
2.300mm
Độ cao yên
900mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất
200mm
Dung tích bình xăng
12 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau
Trước: 450-12, Sau 500-12
Phuộc trước
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực bằng 4 cây
Phuộc sau (gầm
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Cầu
Cầu chuyển động 2 bánh sau có số phụ leo dốc, đèo,
Loại động cơ
Yinxiang : xăng 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng
quạt gió, két nước
Dung tích xy-lanh
175 cm3
Dung tích nhớt máy
1,4lít khi rã máy / 1,2 lít khi thay nhớt
Dung tích dầu thủy lực
7 lít
Hộp số ( tiến –lùi)
5 số tròn
Hệ thống khởi động
Điện/ Đạp
Hệ thống đánh lửa
CDI
Ben thủy lực ( đối với xe có ben )
Nâng 2000kg
Tải trọng
2500